Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
培养液
培养液
bồi dưỡng dịch
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
- 。
Loại dung dịch nuôi cấy này có thể giúp cây trồng phát triển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ培养液
Phồn thể培養液
bồi dưỡng dịch
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
- 。
Loại dung dịch nuôi cấy này có thể giúp cây trồng phát triển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc