城中村

城中村
chéngzhōngcūn
thành trung thôn

làng trong phố; khu dân cư tự phát trong đô thị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làng trong phố; khu dân cư tự phát trong đô thị

    • Làng trong phố là một hiện tượng đặc biệt trong quá trình đô thị hóa.

  2. danh từ

    khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị

    • Những ngôi nhà trong khu ổ chuột rất cũ.

  3. danh từ

    làng trong thành phố; khu dân cư tự phát trong đô thị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.