埋头
埋头
mai đầu
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
4 nghĩa#42267
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
- 。
Anh ấy vùi đầu vào công việc.
- 貳动động từ
chúi đầu vào; miệt mài (làm gì)
- 參动động từ
cúi đầu; vùi đầu (chăm chú vào việc gì)
- 肆形tính từ
cúi đầu (chăm chú); chìm đầu (của vít, đinh tán...)
- 。
Con ốc vít này là loại đầu chìm.
Đang tải…
埋头
Phồn thể埋頭
mai đầu
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
4 nghĩa#42267
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chúi đầu vào; chăm chú vào; miệt mài
- 。
Anh ấy vùi đầu vào công việc.
- 貳动động từ
chúi đầu vào; miệt mài (làm gì)
- 參动động từ
cúi đầu; vùi đầu (chăm chú vào việc gì)
- 肆形tính từ
cúi đầu (chăm chú); chìm đầu (của vít, đinh tán...)
- 。
Con ốc vít này là loại đầu chìm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc