Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
埃尔多安
埃尔多安
ai nhĩ đa an
Recep Tayyip Erdoğan (1954–), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003–2014, tổng thống 2014–
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Recep Tayyip Erdoğan (1954–), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003–2014, tổng thống 2014–
- 。
Erdogan là tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃尔多安
Phồn thể埃爾多安
ai nhĩ đa an
Recep Tayyip Erdoğan (1954–), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003–2014, tổng thống 2014–
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Recep Tayyip Erdoğan (1954–), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003–2014, tổng thống 2014–
- 。
Erdogan là tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc