Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫高
垫高
điếm cao
kê cao; nâng cao (bằng vật đệm)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kê cao; nâng cao (bằng vật đệm)
- 。
Làm ơn kê ghế cao lên một chút.
- 貳动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Xin hãy kê ghế cao lên một chút.
- 參动động từ
kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)
- 肆动động từ
kê cao; nâng cao (bằng cách chêm lót)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ垫高
Phồn thể墊高
điếm cao
kê cao; nâng cao (bằng vật đệm)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kê cao; nâng cao (bằng vật đệm)
- 。
Làm ơn kê ghế cao lên một chút.
- 貳动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Xin hãy kê ghế cao lên một chút.
- 參动động từ
kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)
- 肆动động từ
kê cao; nâng cao (bằng cách chêm lót)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc