垫高

垫高
diàngāo
điếm cao

kê cao; nâng cao (bằng vật đệm)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kê cao; nâng cao (bằng vật đệm)

    • Làm ơn kê ghế cao lên một chút.

  2. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    • Xin hãy kê ghế cao lên một chút.

  3. động từ

    kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)

  4. động từ

    kê cao; nâng cao (bằng cách chêm lót)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.