垫款

垫款
diànkuǎn
điếm khoản

ứng tiền trước; tạm ứng vốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ứng tiền trước; tạm ứng vốn

    • Công ty ứng tiền cho tôi mua vé máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.