Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
垂涎
垂涎
thuỳ tiên
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng
2 nghĩa#39074
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng
- 。
Anh ấy thèm thuồng miếng bánh đó.
- 貳动động từ
thèm muốn; thèm thuồng; thèm nhỏ dãi (bóng)
- 。
Anh ta thèm muốn tài sản của cô ấy.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ垂涎
Phồn thể垂
thuỳ tiên
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng
2 nghĩa#39074
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng
- 。
Anh ấy thèm thuồng miếng bánh đó.
- 貳动động từ
thèm muốn; thèm thuồng; thèm nhỏ dãi (bóng)
- 。
Anh ta thèm muốn tài sản của cô ấy.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc