垂涎

垂涎
chuíxián
thuỳ tiên

thèm nhỏ dãi; thèm thuồng

2 nghĩa#39074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thèm nhỏ dãi; thèm thuồng

    • Anh ấy thèm thuồng miếng bánh đó.

  2. động từ

    thèm muốn; thèm thuồng; thèm nhỏ dãi (bóng)

    • Anh ta thèm muốn tài sản của cô ấy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.