Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
/
垂死挣扎
垂死挣扎
thuỳ tử tranh trát
vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố sức giãy chết [thành ngữ]
2 nghĩa#44750
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố sức giãy chết [thành ngữ]
- 貳名danh từ
vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố giãy giụa trước khi chết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vẫn đang vùng vẫy trong tuyệt vọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 争tranh(tranh giành, đấu tranh)HÌNH THANH
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
垂死挣扎
Phồn thể垂死掙扎
thuỳ tử tranh trát
vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố sức giãy chết [thành ngữ]
2 nghĩa#44750
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố sức giãy chết [thành ngữ]
- 貳名danh từ
vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố giãy giụa trước khi chết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vẫn đang vùng vẫy trong tuyệt vọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 争tranh(tranh giành, đấu tranh)HÌNH THANH
Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc