垂死挣扎

垂死挣扎
chuízhēngzhá
thuỳ tử tranh trát

vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố sức giãy chết [thành ngữ]

2 nghĩa#44750
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố sức giãy chết [thành ngữ]

  2. danh từ

    vùng vẫy trong cơn hấp hối; cố giãy giụa trước khi chết [thành ngữ]

    • Anh ấy vẫn đang vùng vẫy trong tuyệt vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.