坡度

坡度
pha độ

độ dốc; độ nghiêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ dốc; độ nghiêng

    • Độ dốc này rất lớn.

  2. danh từ

    độ nghiêng; độ dốc

    • Độ dốc này rất dốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.