坚壁清野

坚壁清野
jiānqīng
kiên bích thanh dã

vườn không nhà trống; kiên cố thành lũy, bỏ trống đồng ruộng (không để lại gì cho kẻ xâm lược) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vườn không nhà trống; kiên cố thành lũy, bỏ trống đồng ruộng (không để lại gì cho kẻ xâm lược) [thành ngữ]

    • Kiên bích thanh dã là chiến lược chiến tranh thời cổ đại.

  2. danh từ

    vườn không nhà trống; kiên bích thanh dã [thành ngữ]

    • Kiên bích thanh dã là một chiến lược phòng thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.