Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐标法
坐标法
toạ tiêu pháp
phương pháp tọa độ (hình học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp tọa độ (hình học)
- 。
Phương pháp tọa độ là một phương pháp trong hình học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
坐标法
Phồn thể座標法
toạ tiêu pháp
phương pháp tọa độ (hình học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp tọa độ (hình học)
- 。
Phương pháp tọa độ là một phương pháp trong hình học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc