坐好

坐好
zuòhǎo
toạ hảo

ngồi cho ngay ngắn; ngồi đàng hoàng

2 nghĩa#20226
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi cho ngay ngắn; ngồi đàng hoàng

    • Xin hãy ngồi ngay ngắn.

  2. động từ

    ngồi ngay ngắn; ngồi thẳng người

    • Xin hãy ngồi thẳng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.