坏血病

坏血病
huàixuèbìng
hoại huyết bệnh

bệnh scurvy; bệnh hoại huyết (thiếu vitamin C)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh scurvy; bệnh hoại huyết (thiếu vitamin C)

    • C

      Bệnh scorbut là một bệnh do thiếu vitamin C.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.