Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏脾气
坏脾气
hoại tỳ khí
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
1 nghĩa#35194
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
- 。
Anh ấy có một tính khí xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
坏脾气
Phồn thể壞脾氣
hoại tỳ khí
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
1 nghĩa#35194
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh
- 。
Anh ấy có một tính khí xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc