坏脾气

坏脾气
huài
hoại tỳ khí

tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh

1 nghĩa#35194
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính nết xấu; tính hay cáu kỉnh

    • Anh ấy có một tính khí xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.