坏包儿

坏包儿
huàibāor
hoại bao nhi

đứa ranh con; thằng nhóc hư; đứa xấu chơi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa ranh con; thằng nhóc hư; đứa xấu chơi

    • Đồ ranh con nhà anh!

  2. danh từ

    kẻ xấu; tên lưu manh

    • Anh ấy là một tên vô lại.

  3. danh từ

    đứa nghịch ngợm; thằng quỷ nhỏ (cách gọi yêu)

    • Bạn là một đứa trẻ hư!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.