均等化

均等化
jūnděnghuà
quân đẳng hoá

cân bằng hóa; bình đẳng hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân bằng hóa; bình đẳng hóa

    • Chúng ta nên bình đẳng hóa cơ hội giáo dục.

  2. động từ

    cân bằng hóa; bình đẳng hóa

    • Chúng ta nên bình đẳng hóa tài nguyên giáo dục.

  3. động từ

    cân bằng hóa; đồng đều hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.