Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地震学
地震学
địa chấn học
địa chấn học; khoa học nghiên cứu động đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa chấn học; khoa học nghiên cứu động đất
- 。
Địa chấn học là khoa học nghiên cứu về động đất.
- 貳名danh từ
địa chấn học; khoa học nghiên cứu động đất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
地震学
Phồn thể地震學
địa chấn học
địa chấn học; khoa học nghiên cứu động đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa chấn học; khoa học nghiên cứu động đất
- 。
Địa chấn học là khoa học nghiên cứu về động đất.
- 貳名danh từ
địa chấn học; khoa học nghiên cứu động đất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc