Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地震区
地震区
địa chấn khu
vùng địa chấn; khu vực động đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng địa chấn; khu vực động đất
- 。
Khu vực động đất này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
vùng động đất; khu vực địa chấn
- 。
Người dân ở vùng động đất rất dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
地震区
Phồn thể地震區
địa chấn khu
vùng địa chấn; khu vực động đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng địa chấn; khu vực động đất
- 。
Khu vực động đất này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
vùng động đất; khu vực địa chấn
- 。
Người dân ở vùng động đất rất dũng cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc