Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地积单
地积单
địa tích đơn
đơn vị đo diện tích (ví dụ: mẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị đo diện tích (ví dụ: mẫu)
- 。
Đơn vị diện tích là đơn vị để tính diện tích đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地积单
Phồn thể地積單
địa tích đơn
đơn vị đo diện tích (ví dụ: mẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị đo diện tích (ví dụ: mẫu)
- 。
Đơn vị diện tích là đơn vị để tính diện tích đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc