地球村

地球村
qiúcūn
địa cầu thôn

làng toàn cầu; địa cầu thôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làng toàn cầu; địa cầu thôn

    • Chúng ta sống trong một ngôi làng toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.