地滚球

地滚球
gǔnqiú
địa cổn cầu

bowling; bóng lăn (trò chơi ném bóng vào chốt)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bowling; bóng lăn (trò chơi ném bóng vào chốt)

    • Anh ấy thích chơi bowling.

  2. danh từ

    bowling; bóng bowling

  3. danh từ

    cú bóng lăn đất; bóng lăn mặt đất (trong bóng chày, v.v.)

    • Anh ấy đánh một quả bóng lăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.