Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地方自治
地方自治
địa phương tự trị
tự trị địa phương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự trị địa phương
- 。
Tự trị địa phương là một phần quan trọng của dân chủ.
- 貳名danh từ
tự trị địa phương; chế độ tự quản địa phương
- 。
Tự trị địa phương là một phần của chế độ dân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
地方自治
Phồn thể地
địa phương tự trị
tự trị địa phương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tự trị địa phương
- 。
Tự trị địa phương là một phần quan trọng của dân chủ.
- 貳名danh từ
tự trị địa phương; chế độ tự quản địa phương
- 。
Tự trị địa phương là một phần của chế độ dân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc