地方自治

地方自治
fāngzhì
địa phương tự trị

tự trị địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự trị địa phương

    • Tự trị địa phương là một phần quan trọng của dân chủ.

  2. danh từ

    tự trị địa phương; chế độ tự quản địa phương

    • Tự trị địa phương là một phần của chế độ dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.