地台

地台
tái
địa đài

sàn nâng; bục sàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sàn nâng; bục sàn

    • Cái sàn này rất cao.

  2. danh từ

    bục chủ tịch đoàn; lễ đài

    • Cái bục này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.