Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地中海
地中海
địa trung hải
Biển Địa Trung Hải
2 nghĩa#14835
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Biển Địa Trung Hải
中欧洲、亚洲和非洲之间的大海ōuzhōu、yàzhōu hé fēizhōu zhījiān de dàhǎi
- 貳
hói đỉnh đầu; hói đầu kiểu nam (khẩu)
中头顶部分没有头发的秃头tóu dǐng bùfen méiyǒu tóufa de tútuó
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
地中海
Phồn thể地
địa trung hải
Biển Địa Trung Hải
2 nghĩa#14835
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Biển Địa Trung Hải
中欧洲、亚洲和非洲之间的大海ōuzhōu、yàzhōu hé fēizhōu zhījiān de dàhǎi
- 貳
hói đỉnh đầu; hói đầu kiểu nam (khẩu)
中头顶部分没有头发的秃头tóu dǐng bùfen méiyǒu tóufa de tútuó
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc