在此之际

在此之际
zàizhī
tại thử chi tế

vào lúc này; nhân dịp này; trong thời điểm này

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vào lúc này; nhân dịp này; trong thời điểm này

  2. trạng từ

    nhất thời; trong chốc lát; một lúc

    • Vào lúc này, chúng ta nên ăn mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.