在户外

在户外
zàiwài
tại hộ ngoại

ở ngoài trời; ngoài trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ở ngoài trời; ngoài trời

    • Chúng tôi thích hoạt động ngoài trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.