Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在我看
在我看
tại ngã khán
theo ý tôi; theo tôi thì
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
theo ý tôi; theo tôi thì
- 貳介giới từ
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
- ,。
Theo tôi, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
在我看
Phồn thể在
tại ngã khán
theo ý tôi; theo tôi thì
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
theo ý tôi; theo tôi thì
- 貳介giới từ
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
- ,。
Theo tôi, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc