圣殿

圣殿
shèngdiàn
thánh điện

thánh điện; đền thờ

1 nghĩa#16602
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thánh điện; đền thờ

    • Ngôi đền này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.