Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
圣多美
圣多美
thánh đa mỹ
Thành phố São Tomé, thủ đô của São Tomé và Príncipe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố São Tomé, thủ đô của São Tomé và Príncipe
- 。
São Tomé là thủ đô của São Tomé và Príncipe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣多美
Phồn thể聖多美
thánh đa mỹ
Thành phố São Tomé, thủ đô của São Tomé và Príncipe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố São Tomé, thủ đô của São Tomé và Príncipe
- 。
São Tomé là thủ đô của São Tomé và Príncipe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc