Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
圣哉经
圣哉经
thánh tai kinh
Kinh Thánh Thánh Thánh (phần Sanctus trong Thánh lễ Công giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Thánh Thánh Thánh (phần Sanctus trong Thánh lễ Công giáo)
- 。
Thánh Tai Kinh là một phần của Thánh Lễ Công giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣哉经
Phồn thể聖哉經
thánh tai kinh
Kinh Thánh Thánh Thánh (phần Sanctus trong Thánh lễ Công giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Thánh Thánh Thánh (phần Sanctus trong Thánh lễ Công giáo)
- 。
Thánh Tai Kinh là một phần của Thánh Lễ Công giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc