圣人

圣人
shèngrén
thánh nhân

thánh nhân; bậc thánh

4 nghĩa#7952
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thánh nhân; bậc thánh

    品德高尚、智慧超群的人pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén

    • Khổng Tử là một thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    thánh nhân; bậc thánh (chỉ Khổng Tử)

    品德高尚、智慧超群的人,特指孔子pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén, tèzhǐ Kǒngzǐ

    • Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.

  3. danh từ

    bậc thánh nhân; thánh nhân; (tôn giáo) thánh

    品德高尚、智慧深远的人;宗教中的圣者pǐndé gāoshàng、zhìhuì shēnyuǎn de rén;zōngjiào zhōng de shèngrě

  4. danh từ

    bậc thánh nhân; (cũ) thánh thượng (cách tôn xưng quân vương)

    品德高尚、智慧超群的人pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.