/
圣贤
圣贤
thánh hiền
bậc thánh hiền; hiền nhân
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậc thánh hiền; hiền nhân
- 。
Ông ấy là một vị thánh hiền.
- 貳名danh từ
thánh hiền; bậc thánh nhân
- 。
Thánh hiền là người đáng kính trọng.
- 參名danh từ
bậc thánh hiền; người đức hạnh cao quý
- 肆名danh từ
bậc thánh hiền; thánh nhân và hiền nhân
- 伍名danh từ
bậc thánh nhân; người hiền đức
- 。
Rượu Thánh Hiền rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
圣贤
Phồn thể聖賢
thánh hiền
bậc thánh hiền; hiền nhân
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bậc thánh hiền; hiền nhân
- 。
Ông ấy là một vị thánh hiền.
- 貳名danh từ
thánh hiền; bậc thánh nhân
- 。
Thánh hiền là người đáng kính trọng.
- 參名danh từ
bậc thánh hiền; người đức hạnh cao quý
- 肆名danh từ
bậc thánh hiền; thánh nhân và hiền nhân
- 伍名danh từ
bậc thánh nhân; người hiền đức
- 。
Rượu Thánh Hiền rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc