圣贤

圣贤
shèngxián
thánh hiền

bậc thánh hiền; hiền nhân

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thánh hiền; hiền nhân

    • Ông ấy là một vị thánh hiền.

  2. danh từ

    thánh hiền; bậc thánh nhân

    • Thánh hiền là người đáng kính trọng.

  3. danh từ

    bậc thánh hiền; người đức hạnh cao quý

  4. danh từ

    bậc thánh hiền; thánh nhân và hiền nhân

  5. danh từ

    bậc thánh nhân; người hiền đức

    • Rượu Thánh Hiền rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.