土里土气

土里土气
thổ lý thổ khí

không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]

    • Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.

  2. tính từ

    thô tục; bình dân; (của) dân gian

  3. tính từ

    quê mùa; lỗi thời; lạc hậu

    • Anh ấy ăn mặc quê mùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.