- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
Anh ấy ăn mặc quê mùa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
quê mùa; lỗi thời; lạc hậu
Anh ấy ăn mặc quê mùa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.