土豆

土豆
dòu
thổ đậu

khoai tây

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5654Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai tây

    一种地下生长的圆形蔬菜,可以吃yī zhǒng dìxià shēngzhǎng de yuánxíng shūcài、kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn khoai tây.

  2. danh từ

    khoai tây; (Đài Loan) đậu phộng

    一种地下生长的块状食物,淀粉含量高yī zhǒng dìxià shēngzhǎng de kuàizhuàng shíwù、diànfěn hányìliàng gāo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.