马铃薯

马铃薯
língshǔ
mã linh thự

khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)

1 nghĩa#17165
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)

    • Tôi thích ăn khoai tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.