- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
Tôi thích ăn khoai tây.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
khoai; củ (khoai lang, khoai tây,...)
Tôi thích ăn khoai tây.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.