土石流

土石流
shíliú
thổ thạch lưu

dòng chảy bùn đất; lũ bùn đá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy bùn đất; lũ bùn đá

    • Sạt lở đất là một loại thiên tai.

  2. danh từ

    lũ bùn đất; lở đất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.