土卫六

土卫六
wèiLiù
thổ vệ lục

Titan (vệ tinh thứ sáu của Sao Thổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Titan (vệ tinh thứ sáu của Sao Thổ)

    • Titan là vệ tinh lớn nhất của Sao Thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.