- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời
cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời
Bộ quần áo này lỗi thời quá.
quê mùa đến cực độ; quê không chịu được (khẩu)
Bộ quần áo này cực kỳ lỗi thời.
cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời
cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời
Bộ quần áo này lỗi thời quá.
quê mùa đến cực độ; quê không chịu được (khẩu)
Bộ quần áo này cực kỳ lỗi thời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.