土到不行

土到不行
dàoxíng
thổ đáo bất hành

cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời

    • Bộ quần áo này lỗi thời quá.

  2. tính từ

    quê mùa đến cực độ; quê không chịu được (khẩu)

    • Bộ quần áo này cực kỳ lỗi thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.