圈粉

圈粉
quānfěn
khuyên phấn

(khẩu) thu hút người hâm mộ; lấy lòng fan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) thu hút người hâm mộ; lấy lòng fan

    • Anh ấy đã thu hút vô số người hâm mộ nhờ diễn xuất tốt.

  2. động từ

    thu hút thêm fan; gây thương nhớ

    • Gần đây anh ấy đã thu hút vô số người hâm mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.