圈圈

圈圈
quānquan
khuyên khuyên

vòng tròn; khoanh tròn

3 nghĩa#12382
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng tròn; khoanh tròn

    圆形的线条或标记;环形的东西yuánxíng de xiàntiáo huò biāojì;huánxíng de dōngxi

    • Anh ấy đã vẽ vài vòng tròn trên giấy.

  2. danh từ

    vòng tròn; nhóm bạn bè; bè phái

    一群有共同利益或关系的人;朋友或同事的群体yī qún yǒu gòngtóng lìyì huò guānxi de rén;pényou huò tóngshì de qúntǐ

    • Họ đã hình thành một nhóm nhỏ.

  3. động từ

    vẽ vòng tròn; khoanh tròn

    用笔画成圆形的线yòng bǐ huà chéng yuánxíng de xiàn

    • Xin bạn khoanh tròn từ này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, ô vuông)BỘ
  • quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)HÀI THANH

Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.