圆鼓鼓

圆鼓鼓
yuán
viên cổ cổ

tròn phồng; căng tròn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tròn phồng; căng tròn

    • Khuôn mặt cô ấy tròn xoe.

  2. tính từ

    tròn căng; tròn phồng

    • Mặt anh ấy tròn xoe.

  3. tính từ

    nhô lên; lồi ra

    • Bụng anh ấy tròn vo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.