圆领

圆领
yuánlǐng
viên lãnh

cổ tròn; cổ bo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ tròn; cổ bo

    • Tôi thích mặc quần áo cổ tròn.

  2. danh từ

    cổ tròn (của áo phông, áo chui đầu)

    • T

      Tôi thích áo phông cổ tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.