圆顶

圆顶
yuándǐng
viên đỉnh

mái vòm; vòm tròn

1 nghĩa#34218
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mái vòm; vòm tròn

    • Tòa nhà này có một mái vòm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.