圆窗

圆窗
yuánchuāng
viên song

cửa sổ tròn (giải phẫu: một trong hai lỗ thông từ tai giữa vào tai trong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ tròn (giải phẫu: một trong hai lỗ thông từ tai giữa vào tai trong)

    • Cửa sổ tròn là một phần của tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.