图轴

图轴
zhóu
đồ trục

trục tranh cuộn; tranh cuộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trục tranh cuộn; tranh cuộn

    • Bức tranh cuộn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.