图章

图章
zhāng
đồ chương

con dấu; ấn chương

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con dấu; ấn chương

    • Xin hãy đóng dấu của bạn.

  2. danh từ

    con dấu; ấn chương

    • Con dấu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.