Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图版
图版
đồ bản
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
- 。
Tấm bản in này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bản in; tấm bảng minh họa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
图版
Phồn thể圖版
đồ bản
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
- 。
Tấm bản in này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bản in; tấm bảng minh họa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng