图版

图版
bǎn
đồ bản

tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)

    • Tấm bản in này rất đẹp.

  2. danh từ

    bản in; tấm bảng minh họa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.