图灵

图灵
líng
đồ linh

Alan Turing (1912–1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính

1 nghĩa#34089
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Alan Turing (1912–1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính

    • Turing là cha đẻ của khoa học máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.