图录

图录
đồ lục

danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)

    • Xin hãy cho tôi một bản catalog.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.