Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图例
图例
đồ lệ
chú giải; chú thích (trên bản đồ, biểu đồ,...)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chú giải; chú thích (trên bản đồ, biểu đồ,...)
- 。
Xin hãy xem chú giải trên bản đồ.
- 貳名danh từ
sơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 。
Xin hãy xem sơ đồ.
- 參名danh từ
chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)
- 。
Xin hãy xem hình minh họa.
- 肆名danh từ
chú giải bản đồ; ký hiệu đồ thị; chú thích hình vẽ
- 。
Xin hãy xem chú giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ图例
Phồn thể圖例
đồ lệ
chú giải; chú thích (trên bản đồ, biểu đồ,...)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chú giải; chú thích (trên bản đồ, biểu đồ,...)
- 。
Xin hãy xem chú giải trên bản đồ.
- 貳名danh từ
sơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 。
Xin hãy xem sơ đồ.
- 參名danh từ
chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)
- 。
Xin hãy xem hình minh họa.
- 肆名danh từ
chú giải bản đồ; ký hiệu đồ thị; chú thích hình vẽ
- 。
Xin hãy xem chú giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng